YASKAWA Biến tần - Inverter

Biến tần (Inverter) Yaskawa V1000 tích hợp các giải pháp ứng dụng chuyên sâu trong sản phẩm nhỏ gọn, công nghệ tiên tiến, cho phép điều khiển cho loại Motor không đồng bộ.


Biến tần được xem là 1 trong những sản phẩm được áp dụng cao hầu hết trong ngành công nghiệp. Biến tần là thiết bị biến đổi dòng điện xoay chiều ở tần số này thành dòng điện xoay chiều ở tần số khác có thể điều chỉnh được. Và đây là nguyên nhân chính để hầu hết các doanh nghiệp đều ứng dụng biến tần vào sản xuất! Để có thể ổn định được dòng diện.

Nhưng khi bạn muốn tìm biến tần thích hợp thì nên nghiên cứu sâu hay gặp chuyên gia tư vấn thì bạn sẽ tìm được dòng biến tần thích hợp tốt nhất trong dây chuyền sản xuất. Nhưng riêng namphuongviet.vn thì nên khuyên quý khách hàng đến với những biến tần YASKAWA là dòng biến tần được ứng dụng mạnh trong dây chuyền sản xuất!

 

TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỦA BIẾN TẦN - INVERTER -  YASKAWA V1000

Cải tiến hơn!

  • Điều khiển Sensorless Vector cho motor PM (Permanent Magnet Motors)
  • Biến tần được tích hợp 02-trong-01.
  • Mo-ment xoắn lớn.
  • Tăng lực hãm trong khi giảm tốc.
  • Không xảy ra sự cố khi ngắt nguồn đột ngột.
  • Tùy chọn biến tần.
  • Chức năng bảo vệ cho môi trường làm việc khắc nghiệt.
  • Tiêu chuẩn RoHS.
  • Kết nối mạng toàn cầu.

Đơn giản hơn!

  • Hoạt động nhanh chống với bộ ứng dụng tích hợp sẵn.
  • Có thể cài đặt nhiều biến tần ngay một lúc với USB Copy Unit.
  • Thiết lập chương trình và bảo dưỡng thiết bị từ máy tính.
  • Tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn.
  • Giảm thiểu thời gian dừng máy.
  • Tuổi thọ thiết bị dài.
  • Kết nối đơn giản.
  • Màn hình điều khiển hiển thị đầy đủ.

Biến tần nhỏ gọn nhất thế giới!

  • Biến tần thiết kế nhỏ gọn nhất thế giới
  • Cho phép lắp đặt liền kề nhau "Side - By - Side"

 Sản phẩm liên quan:

Tủ điện

Biến tần thang máy

Bien tan - biến tần

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT NỔI BẬT CỦA BIẾN TẦN - INVERTER YASKAWA V1000

  • Dãy công suất:
  • 0.1Kw - 3.7Kw, điện áp 200 -  240 VAC, 1-pha.
  • 0.1Kw - 18.5Kw, điện áp 200 - 240VAC, 3-pha.
  • 0.2Kw - 18.5 Kw (ND), điện áp 380 - 480 VAC, 3-pha
  • Công suất quá tải:
  • 150% trong 60 giây. (Heavy Duty).
  • 120% trong 60 giây. (Normal Duty)
  • Chức năng điều khiển:
  • V/f Control.
  • pen Loop Current Vector Control.
  • PM Open Loop Current Vector Control.
  • Simple closed loop speed control.
  • Hãm động năng DC, dừng tự do
  • Cho phép điều khiển ngược bằng tín hiệu điện điều khiển
  • Điều chỉnh thời gian tăng/giảm tốc: 0.0 to 6000.0 giây
  • Phạm vi điều khiển tốc độ: 40:1 , 100:1
  • Độ phân giải tốc độ:
  • Hệ số trượt cho ± 0.5  - 1%
  • ± 0.2%
  • Hệ số công suất: 0.98
  • Tần số đầu ra: 0 to 400 Hz
  • Độ phân giải tần số:
  • 0.01 Hz với tham chiếu ngõ vào digital
  • 0.06 / 60 với tham chiếu ngõ vào analog
  • Đô chính xác:
  • 0.01% với điều khiển digital
  • 0.5% với điều khiển analog
  • Hệ số V/F: Điều chỉnh được đặc tuyến
  • Hãm động năng DC: Điều chỉnh biên độ, điều chỉnh thời gian, giới hạn dòng điện
  • Bù Mo-ment: dãy điều chỉnh tối đa, tự động điều chỉnh
  • Phạm vi mất nguồn cho phép: 0.5 giây.
  • Chức năng dò tìm tốc độ 
  • Tự động khởi động
  • Bù hệ số trượt
  • Chức năng tiết kiệm năng lượng
  • Điều khiển PID hồi tiếp

Normal Duty Application:

   

 

 

Heavy Duty Application:

bien tan,biến tần,inverter